• Nền trang con
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP
  • Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP

Ống và hộp tôn mạ tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP

Giá: Liên hệ

Lượt xem: 2111 | Tình trạng: Còn hàng

Liên hệ ngay để có giá tốt nhất
+84-225.3850.116

1. Quy cách ống tròn tôn mạ kẽm.
Đường kính trong
danh nghĩa
/Nominal size
Đường kính ngoài
/Outside diameter
Chiều dầy
Wall thickness
(mm)
Chiều dài
Length
(m)
Số cây/bó
Pcs/bundles
Trọng lượng
Unit weight
kg/m
Trọng lượng bó
kg/bundles
A (mm) B (inch) Tiêu chuẩn
/Standard
Dung sai
/Tolerance
(mm)
15 1/2 Ø 21.2 +/- 0.20 1.1 6 168 0.545 549
1.4 6 168 0.684 689
20 3/4 Ø 26.65 +/- 0.25 1.1 6 113 0.693 470
1.4 6 113 0.872 591
25 1 Ø 33.5 +/- 0.30 1.1 6 80 0.879 422
1.4 6 80 1.108 532
32 1-1/4 Ø 42.2 +/- 0.30 1.1 6 61 1.115 408
1.4 6 61 1.409 516
1.8 6 61 1.793 656
40 1-1/2 Ø 48.1 +/- 0.30 1.4 6 52 1.612 503
1.8 6 52 2.055 641
2.0 6 52 2.274 709
50 2 Ø 59.9 +/- 0.30 1.4 6 37 2.02 448
1.8 6 37 2.579 573
2.0 6 37 2.856 634
65 2-1/2 Ø 75.6 +/- 0.40 1.4 6 27 2.562 415
1.8 6 27 3.267 531
2.0 6 27 3.630 588
80 3 Ø 88.3 +/- 0.40 1.8 6 24 3.840 553
2.0 6 24 4.256 613
100 4 Ø 113.45 +/- 0.45 2.0 6 16 5.499 528
2.5 6 16 6.843 657

 

2. Quy cách ống hộp vuông/chữ nhật tôn mạ kẽm.

Kích thước
/Dimension
Chiều dầy
Wall thickness
(mm)
Chiều dài
Length
(m)
Số cây/bó
Pcs/bundles
Trọng lượng
Unit weight
kg/6m
Trọng lượng bó
kg/bundles
Cạnh x cạnh Dung sai cạnh
Tolerance 
(mm)
14x14 +/- 0.30 0.9 6 121 2.19 265
1.0 6 121 2.41 292
1.1 6 121 2.62 317
16x16 +/- 0.30 0.9 6 121 2.53 306
1.0 6 121 2.79 338
1.1 6 121 3.04 368
1.4 6 121 3.77 456
20x20 +/- 0.30 0.9 6 100 3.21 321
1.0 6 100 3.54 354
1.1 6 100 3.87 387
1.4 6 100 4.83 483
25x25 +/- 0.30 0.9 6 81 4.05 328
1.0 6 81 4.48 363
1.1 6 81 4.90 397
1.4 6 81 6.15 498
30x30 +/- 0.30 0.9 6 49 4.90 240
1.0 6 49 5.42 266
1.1 6 49 5.94 291
1.4 6 49 7.46 366
40x40 +/- 0.30 1.0 6 36 7.31 263
1.1 6 36 8.01 288
1.4 6 36 10.10 364
1.8 6 36 12.82 462
50x50 +/- 0.40 1.1 6 36 10.09 363
1.4 6 36 12.74 459
1.8 6 36 16.21 584
20x40 +/- 0.30 0.9 6 50 4.90 245
1.0 6 50 5.42 271
1.1 6 50 5.94 297
1.4 6 50 7.46 373
25x50 +/- 0.30 1.0 6 50 6.84 342
1.1 6 50 7.49 375
1.4 6 50 9.44 472
30x60 +/- 0.40 1.0 6 32 8.25 264
1.1 6 32 9.05 290
1.4 6 32 11.42 365
1.8 6 32 14.52 465
40x80 +/- 0.40 1.1 6 28 12.16 340
1.4 6 28 15.38 431
1.8 6 28 19.61 549

 

3. Dung sai cho phép của ống sản xuất theo tiêu chuẩn TCCS 02:2008/VNP.

  Dung sai / Tolerance
Ống tròn
/Round pipes
Ống hộp vuông & chữ nhật
/Square & rectangular tubes
Trọng lượng / Weight +/- 5% +/- 5%
Chiều dầy / Thickness +/- 5% +/- 5%
Chiều dài / Length - 0, + 30mm - 0, + 30mm

Video nổi bật

BẢN QUYỀN THUỘC VỀ Công ty TNHH Ống thép Việt Nam (VINAPIPE) - Designed by VinaWeb